Q4 Tasman -Máy quang phổ phân tích thành phần kim loại
Ứng dụng:
·Phân tích nhanh các nguyên tố trong hợp kim kim loại.
·Khả năng phân tích nền Sắt: Fe, C, Si, Mn, P, S, Cr, Mo, Ni, Cu, Al, Mg, Co,...
·Khả năng phân tích nền Nhôm: Al, Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Ni, Zn, Ti, Pb, Sn,...
·Khả năng phân tích nền Đồng: Cu, Zn, Pb, Sn, P, Mn, Fe, Ni, Si, Al, S, As, Bi,...
·Nhận diện mác của vật liệu kim loại theo tiêu chuẩn quốc tế
·Phân loại vật liệu kim loại
Hệ quang học:
Hệ quang học thiết kế tối ưu cho thu thập phổ phát xạ, thiết kế theo nguyên lý DUAL PASCHEN RUNGE. Buồng quang học thổi khí Argon
Độ dài đường truyền sáng 400mm vùng dải phổ W/L: 130-800nm; VIS: 185-620nm; UV optic: 170-200nm; Ultra-UV add-on-package: 130-170nm (option)
Đầu dò CCD công nghệ mới uncoated, độ nhạy cao, tốc độ quét cao gấp 30 lần so với đầu dò CCD thông thường, dải động học lớn, dòng nhiễu nhỏ và độ ổn định cao
Cho phép mở rộng số nền phân tích không hạn chế
Nguồn phát hồ quang:
Nguồn phát hồ quang kỹ thuật số không yêu cầu bảo dưỡng
Nguồn phát được thiết kế theo nguyên lý điều biến độ rộng xung (PWM) độ ổn định cao
Thời gian phát hồ quang: 10μs – 2ms
Tần số phát hồ quang: 50- 1000 Hz
Hệ thống thu thập dữ liệu:
Sử dụng hệ thống thu thập dữ liệu mạnh mẽ, cho phép thu thập dữ liệu phổ từ đầu dò CCD cao gấp 30 lần so với bình thường
Giao thức TCP/IP
Máy tính PC: CPU > 2.8KHz; RAM > 512 MB, HDD >80GB; CD-WR; Windows XP
Đế phân tích mẫu:
Bố trí hợp lý, dạng mở không gian ba chiều dễ dàng sử dụng
Loại điện cực: Vonfram độ bền cao
Tính năng phun khí định tâm hiệu suất cao
Chế độ standby ngừng cấp khí Argon khi không bắn mẫu (Giúp giảm chi phí vận hành)
Tay kẹp mẫu hoạt động bằng khí nén, dễ dàng thao tác
Phần mềm:
Sử dụng hệ điều hành Windows XP Pro licence
Phần mềm phân tích Qmatrix và phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu DIA2000
Cho phép lựa chọn nhiều chế độ: Chế độ phân tích, nhận dạng mác thép …
Hiển thị kết quả theo cường độ phát xạ và phần trăm (%)
Hiệu chỉnh kết quả tính toán giữa các nguyên tố bằng các thuật toán
Tính năng mở rộng, thay đổi và xây dựng đường cong hiệu chuẩn
Tính toán kết quả trung bình, độ lệch chuẩn,vv…
Tự động đánh dấu các kết quả nằm ngoài đường chuẩn bằng màu sắc
Thư viện mác thép, hợp kim theo yêu cầu của khách hàng
Cho phép vào tên và nhận dạng mẫu theo tên, theo thời gian, người vận hành ….
Lưu giữ không hạn chế các kết quả đo trên ổ cứng của máy
Lưu trữ, truy suất, tìm kiếm kết quả phân tích trên cơ sở dữ liệu
Thông báo trạng thái quá trình phân tích
Tính năng hỗ trợ chuẩn đoán tình trạng các bộ phận của thiết bị
A&TT hỗ trợ giao diện tiếng Việt khi khách hàng cần
Nhiều tính năng khác…
Kích thước:
Cao: 650 mm
Rộng: 550 mm
Sâu: 800 mm
Trọng lượng:
Xấp xỉ ~75 Kg
Nguồn điện yêu cầu:
100-240 V, 50/60 Hz
600W chế độ phân tích 50W chế độ chờ
Hỗ trợ trực tiếp: 0919 207 586
http://sites.google.com/site/mayquangpho
|
|